ăn năn

  1. đgt. Cảm thấy day dứt, giày vò trong lòng về lỗi lầm đã mắc phải: tỏ ra ăn năn hối lỗi biết ăn năn thì sự tình đã quá muộn màng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

ăn năn
Cậu bé ngồi một mình trên giường với vẻ mặt ăn năn sau khi làm vỡ chiếc bình hoa quý của mẹ.